KHOA KHÁM BỆNH CHUYÊN NGÀNH  4/3/2013 4:15:26 PM

Department of malaria & parasitic diseases treatment

KHOA KHÁM BỆNH CHUYÊN NGÀNH
Địa chỉ : 245 Lương Thế Vinh, Trung Văn, Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại : 024 3 854 3857 – 0977.724.377
Chuyên khám, xét nghiệm và điều trị tất cả các bệnh về ký sinh trùng

 
ThS 
Đặng Thị Thanh

Phó Trưởng khoa
Deputy Chief

Description: http://nimpe.vn/userfiles/image/2013/KhamBenh/Ths%20Tho.jpg
TS Trần Huy Thọ
Trưởng khoa
Chief

 
TS Đinh Tuấn Đức

Phó Trưởng khoa
Deputy Chief

 

 

 
Nhiệm vụ của Khoa
Khoa khám chữa bệnh được thành lập theo mô hình khép kín, bao gồm cả khám bệnh ngoại trú, nội trú, tham gia giám sát chất lượng chẩn đoán và điều trị sốt rét tuyến dưới trên phạm vi toàn quốc, nghiên cứu, giám sát giun sán kháng các thuốc điều trị; nghiên cứu khoa học về phát hiện chẩn đoán và điều trị bệnh sốt rét và các bệnh ký sinh trùng, tổ chức khám sức khoẻ định kỳ cho CBVC của Viện xét nghiệm sinh hoá, huyết học với những trang thiết bị y tế hiện đại, và đội ngũ các thầy thuốc giỏi, các Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sỹ ,các chuyên gia đầu ngành giàu kinh nghiệm. Đã và đang công tác tại Viện Sốt rét – Ký sinh trùng – Côn trùng Trung ương trực tiếp tham gia khám chữa bệnh hàng ngày. Khoa khám bệnh chuyên ngành có đủ khả năng cung cấp các dịch vụ khám chữa bệnh với chất lượng cao, chăm sóc toàn diện.
 
 Description: http://nimpe.vn/userfiles/image/2013/KhamBenh/Pkham1.jpg
 Chuyên khám, xét nghiệm và điều trị các bệnh về ký sinh trùng :

Ø Bệnh sốt rét

Ø      Các bệnh giun sán đường ruột : giun đũa, giun tóc, giun móc, sán lá ruột, giun lươn, giun đầu gai, giun xoắn…

Ø      Bệnh ấu trùng giun đũa chó – mèo.

Ø      Các bệnh đơn bào đường ruột : lỵ amip, giardia…

Ø      Các bệnh sán lá gan : sán lá gan nhỏ, sán lá gan lớn.

Ø      Bệnh ấu trùng sán lợn, sán não.

Ø      Bệnh sán nhái.

Ø      Bệnh sán lá phổi.

Ø      Bệnh giun chỉ bạch huyết : đái dưỡng chấp do giun chỉ, phù voi do giun chỉ…

 
VỚI QUAN ĐIỂM : PHÒNG BỆNH HƠN CHỮA BỆNH
Khoa khám bệnh chuyên ngành triển khai dịch vụ lấy mẫu xét nghiệm tại nhà, tạo điều kiện để người dân dễ dàng làm được các xét nghiệm cần thiết.

-     Tiết kiệm thời gian đi lại và chờ đợi tại các cơ sở y tế.

-     Kết quả có độ chính xác cao.

-     Giá tiền hợp lý.

-     Thời gian nhận kết quả sớm nhât.
 
TIỆN LỢI – NHANH CHÓNG – CHÍNH XÁC – TẬN NHÀ

Các xét nghiệm được triển khai bước đầu, bao gồm :

1.      Tổng phân tích máu 18 chỉ số.

2.      Tầm soát bệnh tiểu đường : Glucose máu, HbA1c.

3.      Chức năng thận : Ure, Creatinine.

4.      Chức năng gan : SGOT, SGPT, Bilirubin (T, D, L), viêm gan B-C.

5.      Mỡ máu : Cholesterone, HDL-chol, LDL-chol, Triglycerid.

6.      Khớp : Acid uric.

7.      Nước tiểu : 10 thông số, kiểm tra nhiễm nước tiểu.

8.      Gói xét nghiệm kiểm tra sức khỏe tổng thể : bao gồm toàn bộ các xét nghiệm về : Huyết học, Sinh hóa, nước tiểu, Viêm gan B-C với mức giá ưu đãi (tiết kiệm đến 20% so với từng xét nghiệm riêng lẻ).

9.      Ký sinh trùng : xét nghiệm huyết thanh học (ELISA) phát hiện nhiễm các loại giun sán, xét nghiệm phân tìm trứng giun sán. 

Khoa Khám bệnh chuyên ngành,
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương xin trân trọng thông báo
Danh mục giá Dịch vụ khám chữa bệnh năm 2019 như sau:


DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KCB BHYT VÀ KHÔNG CÓ THẺ BHYT

(Căn cứ theo Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 và Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018)

 

 

Đơn vị tính: đồng

STT

Tên dịch vụ kỹ thuật

Giá KCB không có thẻ BHYT

Giá KCB BHYT

KHÁM CHUYÊN KHOA SỐT RÉT - KÝ SINH TRÙNG - CÔN TRÙNG

1

Thông đái

88.700

88.700

2

Hút đờm

10.800

10.800

3

Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn

80.900

80.900

4

Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính

242.000

242.000

5

Siêu âm

42.100

42.100

6

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

219.000

219.000

7

Chụp X-quang số hóa 1 phim

64.200

64.200

8

Chụp X-quang số hóa 2 phim

96.200

96.200

9

Chụp X-quang số hóa 3 phim

121.000

121.000

10

Điện tâm đồ

32.000

32.000

11

Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén

159.000

159.000

12

Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường

129.000

129.000

13

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

56.000

56.000

14

Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)

12.500

12.500

15

Co cục máu đông

14.800

14.800

16

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

64.300

64.300

17

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser

45.800

45.800

18

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

36.500

36.500

19

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

34.300

34.300

20

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

22.900

22.900

21

Máu lắng (bằng máy tự động)

34.300

34.300

22

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

42.900

42.900

23

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

38.800

38.800

24

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)

21.400

21.400

25

Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

21.400

21.400

26

Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol

26.800

26.800

27

CRP hs

53.600

53.600

28

Điện giải đồ (Na, K, CL)

28.900

28.900

29

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

64.300

64.300

30

Định lượng men G6PD

80.100

80.100

31

Gama GT

19.200

19.200

32

Khí máu

214.000

214.000

33

PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)

85.800

85.800

34

RF (Rheumatoid Factor)

37.500

37.500

35

TSH

58.900

58.900

36

Dưỡng chấp

21.400

21.400

37

Protein niệu hoặc đường niệu định lượng

13.800

13.800

38

Tổng phân tích nước tiểu

27.300

27.300

39

HBsAg (nhanh)

53.000

53.000

40

Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động

111.000

111.000

41

HBeAg test nhanh

59.000

59.000

42

HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động

94.500

94.500

43

Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động

92.000

92.000

44

Anti-HCV (nhanh)

51.700

51.700

45

Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động

103.000

103.000

46

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp

37.800

37.800

47

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động

296.000

296.000

48

Salmonella Widal

172.000

172.000

49

Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi

41.200

41.200

50

Xét nghiệm bạch cầu ái toan bằng phương pháp thủ công

35.000

35.000

51

Xét nghiệm nhanh AFP trong máu

60.000

60.000

52

Xét nghiệm phong phú trứng sán lá gan lớn

                        32.000

32.000

53

Xét nghiệm tìm trứng và ấu trùng giun sán (KATO - KATZ)

                        30.000

30.000

54

Xét nghiệm soi tươi tìm trứng sán lá phổi trong bệnh phẩm đờm

                        35.000

35.000

55

Xét nghiệm xử lý và đọc tiêu bản (ATSL, ĐSD)

                        25.000

25.000

56

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

                        30.000

30.000

57

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm

                      178.000

178.000

58

Khám lâm sàng chung

                        33.000

33.000

DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ ĐƠN GIÁ TẠM THỜI KHÁM, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU

 

(Căn cứ theo QĐ số     /QĐ- VSR ngày      tháng     năm 2019 của Viện sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng trung ương)

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

 

STT

Tên dịch vụ kỹ thuật

Giá KCB theo yêu cầu

 

1. KHÁM CHUYÊN KHOA SỐT RÉT - KÝ SINH TRÙNG - CÔN TRÙNG

 

1

Thông đái

100.000

 

2

Hút đờm

10.800

 

3

Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn

80.900

 

4

Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính

242.000

 

5

Siêu âm ổ bụng

70.000

 

6

Siêu âm/Siêu âm tuyến giáp

110.000

 

7

Siêu âm/Siêu âm các tuyến nước bọt

110.000

 

8

Siêu âm/Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt

110.000

 

9

Siêu âm/Siêu âm hạch vùng cổ

110.000

 

10

Đo mật độ xương 1 vị trí/Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ

110.000

 

11

Siêu âm/Siêu âm màng phổi

90.000

 

12

Siêu âm/Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)

90.000

 

13

Siêu âm/Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

70.000

 

14

Siêu âm/Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

70.000

 

15

Siêu âm/Siêu âm tử cung phần phụ

70.000

 

16

Siêu âm/Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)

70.000

 

17

Siêu âm/Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)

70.000

 

18

Đo mật độ xương 1 vị trí/Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng

70.000

 

19

Đo mật độ xương 1 vị trí/Siêu âm Doppler gan lách

70.000

 

20

Đo mật độ xương 1 vị trí/Siêu âm Doppler tử cung phần phụ

70.000

 

21

Đo mật độ xương 1 vị trí/Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)

70.000

 

22

Siêu âm/Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng

70.000

 

23

Siêu âm/Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu

70.000

 

24

Siêu âm/Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa

70.000

 

25

Siêu âm/Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối

70.000

 

26

Siêu âm/ Siêu âm tầm soát dị tật thai nhi

70.000

 

27

Siêu âm/Siêu âm 3D/4D khối u

70.000

 

28

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

219.000

 

29

Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng

100.000

 

30

Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang Hirtz

100.000

 

31

Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng

100.000

 

32

Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên

100.000

 

33

Chụp X-quang số hóa 3 phim/Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế

121.000

 

34

Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2

100.000

 

35

Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

100.000

 

36

Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

100.000

 

37

Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên

100.000

 

38

Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

100.000

 

39

Chụp X-quang số hóa 3 phim/Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên

121.000

 

40

Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang khung chậu thẳng

100.000

 

41

Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch

100.000

 

42

Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang khớp vai thẳng

100.000

 

43

Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch

100.000

 

44

Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

100.000

 

45

Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên

100.000

 

46

Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang khớp háng nghiêng

100.000

 

47

Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng

100.000

 

48

Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

100.000

 

49

Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng

100.000

 

50

Điện tâm đồ

40.000

 

51

Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén

159.000

 

52

Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường

158.000

 

53

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

56.000

 

54

Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)

45.000

 

55

Co cục máu đông

45.000

 

56

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

200.000

 

57

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser

80.000

 

58

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

45.000

 

59

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

90.000

 

60

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

45.000

 

61

Máu lắng (bằng máy tự động)

45.000

 

62

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

42.900

 

63

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

50.000

 

64

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)

40.000

 

65

Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

40.000

 

66

Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol

40.000

 

67

CRP hs

80.000

 

68

Điện giải đồ (Na, K, CL)

40.000

 

69

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

64.300

 

70

Định lượng men G6PD

150.000

 

71

Gama GT

40.000

 

72

Khí máu

214.000

 

73

PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)

140.000

 

74

RF (Rheumatoid Factor)

37.500

 

75

TSH

58.900

 

76

Dưỡng chấp

40.000

 

77

Protein niệu hoặc đường niệu định lượng

30.000

 

78

Tổng phân tích nước tiểu

40.000

 

79

HBsAg (nhanh)

53.000

 

80

Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động

111.000

 

81

HBeAg test nhanh

60.000

 

82

HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động

94.500

 

83

Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động

92.000

 

84

Anti-HCV (nhanh)

70.000

 

85

Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động

103.000

 

86

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp

60.000

 

87

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động

296.000

 

88

Salmonella Widal

290.000

 

89

Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi

290.000

 

90

Xét nghiệm định lượng virus viêm gan B bằng Realtime PCR.

800.000

 

91

Xét nghiệm định lượng virus viêm gan C bằng Realtime PCR.

800.000

 

92

Xét nghiệm tìm trứng giun sán trong phân bằng phương pháp Ether- Formaline.

50.000

 

93

Xét nghiệm phân thu thập, xác định ấu trùng giun lươn bằng phương pháp Bearman.

120.000

 

94

Xét nghiệm tìm trứng giun, sán trong đất.

230.000

 

95

Xét nghiệm tìm trứng giun, sán trong nước.

230.000

 

96

Xét nghiệm tìm trứng giun, sán trong rau.

230.000

 

97

Phát hiện và định loại 5 loài ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng Realtime-PCR.

600.000

 

98

PCR định loại sán dây Taenia sp.

350.000

 

99

PCR định loại sán lá gan lớn Fasiola sp.

350.000

 

100

PCR định loại sán lá gan nhỏ.

350.000

 

101

PCR định loại sán lá ruột nhỏ.

350.000

 

102

PCR định loại giun móc, giun mỏ, giun lươn.

350.000

 

103

PCR định loại giun xoắn.

350.000

 

104

PCR định loại sán chó Echinococus sp.

350.000

 

105

Xét nghiệm bạch cầu ái toan bằng phương pháp thủ công

45.000

 

106

Xét nghiệm nhanh AFP trong máu

70.000

 

107

Xét nghiệm phong phú trứng sán lá gan lớn

100.000

 

108

Xét nghiệm tìm trứng và ấu trùng giun sán (KATO - KATZ)

120.000

 

109

Xét nghiệm soi tươi tìm trứng sán lá phổi trong bệnh phẩm đờm

70.000

 

110

Xét nghiệm xử lý và đọc tiêu bản (ATSL, ĐSD)

50.000

 

111

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

70.000

 

112

Khám lâm sàng chung

60.000

 

2. KHÁM CHUYÊN KHOA NỘI TIẾT, ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

 

1

Khám chuyên khoa

60.000

 

2

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

245.400

 

3

Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính/ Bệnh nhân đái tháo đường

235.000

 

4

Định lượng HbA1C

94.000

 

5

Nghiệm pháp tăng glucose máu bằng đường uống cho bệnh nhân thường

120.000

 

6

Nghiệm pháp tăng glucose máu bằng đường uống cho bệnh nhân thai nghén

150.000

 

7

Định lượng TSH

55.000

 

3. KHÁM CHUYÊN KHOA TAI, MŨI, HỌNG

 

1

Khám Tai mũi họng 

60.000

 

2

Nội soi Tai Mũi Họng

202.000

 

3

Hút mũi, hút đờm hầu họng

10.000

 

4

Khí dung

20.000

 

5

Làm thuốc thanh quản/tai

20.000

 

6

Thay băng

30.000

 

7

Cắt chỉ

50.000

 

8

Lấy dị vật họng

40.000

 

9

Lấy nút biểu bì ống tai

60.000

 

10

Lấy dị vật tai

60.000

 

11

Lấy dị vật mũi

60.000

 

12

Nhét meche/bấc mũi

300.000

 

4. KHÁM CHUYÊN KHOA MẮT

 

1

Khám lâm sàng chung

60.000

 

2

Khám mắt tổng quát (slit lamp và các dụng cụ khác)

100.000

 

3

Khám thị lực (Bằng máy chiếu bảng chữ)

65.000

 

4

Bơm rửa lệ đạo

35.000

 

5

Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc

75.600

 

6

Chữa bỏng mắt do hàn điện

27.000

 

7

Đánh bờ mi

35.000

 

8

Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp  bản đồ giác mạc

130.000

 

9

Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản

60.000

 

10

Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi

50.000

 

11

Đo Javal

34.000

 

12

Đo khúc xạ máy

10.000

 

13

Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)

25.000

 

14

Đo thị lực khách quan

65.000

 

15

Đo thị trường, ám điểm

30.000

 

16

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

55.000

 

17

Đốt lông xiêu

45.000

 

18

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

774.000

 

19

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt

879.000

 

20

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

75.000

 

21

Lấy dị vật kết mạc

61.600

 

22

Lấy calci kết mạc

33.000

 

23

Nặn tuyến bờ mi

33.000

 

24

Nghiệm pháp phát hiện glôcôm

98.000

 

25

Soi bóng đồng tử

30.000

 

26

Soi đáy mắt/Soi góc tiền phòng

50.000

 

27

Tiêm dưới kết mạc một mắt

45.000

 

5. KHÁM CHUYÊN KHOA NẤM - ĐƠN BÀO

 

1

Vi nấm soi tươi

40.200

 

2

Vi nấm nhuộm soi

65.000

 

3

Đơn bào đường ruột soi tươi

40.200

 

4

Xét nghiệm đơn bào bằng phương pháp trực tiếp Phomalin

140.000

 

5

XN nấm genotype Real-time PCR

1.550.000

 

6

Vi nấm PCR

720.000

 

7

Vi nấm test nhanh

230.000

 

8

Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

250.000

 

6. KHÁM CHUYÊN KHOA RĂNG - HÀM - MẶT

 

1

Khám và kê đơn 

60.000

 

2

Lấy cao răng

100.000 - 150.000 - 200.000

 

3

Lấy cao răng và chữa viêm lợi

300.000 - 500.000

 

4

Điều trị tuỷ răng sữa

200.000 - 400.000

 
 

5

Điều trị tủy:  Răng vĩnh viễn

400.000 - 700.000

 

6

Nhổ răng sửa/chân răng sữa châm tê

30.000

 

7

Nhổ chân răng sữa châm tê

30.000

 

8

Nhổ răng sửa/chân răng sữa tiêm tê

50.000

 

9

Nhổ răng vĩnh viễn

300.000 - 400.000

 

10

Nhổ răng số 8

500.000 - 1.000.000

 

11

Hàn răng: Răng sữa hàn Fuji

80.000 - 100.000

 

12

Hàn răng: Răng sữa hàn composite

100.000 - 150.000

 

13

Hàn răng: Răng vĩnh viễn hàn amalgam

150.000 - 200.000

 

14

Hàn răng: Răng vĩnh viễn hàn Fuji

120.000 - 150.000

 

15

Hàn răng: Răng vĩnh viễn hàn composite

150.000

 

16

Hàn răng: Răng vĩnh viễn hàn thẩm mỹ

200.000 - 300.000

 

17

Răng giả tháo lắp: Hàm nhựa cứng

500.000 - 1.500.000

 

18

Răng giả tháo lắp: Hàm khung thép

2.000.000 - 3.000.000

 

19

Răng giả tháo lắp: Hàm nhựa dẻo

2.000.000 - 4.000.000

 

-         Dưới 4 răng

150.000 - 200.000

 

-         Trên 4 răng

1.000.000

 

Lên răng sứa chỉ áp dụng với hàm khung

 

20

Răng giả cố định: Chụp hợp kim khung phủ sứ

1.000.000

 

21

Răng giả cố định: Chụp hợp kim phủ Sứ

1.200.000 - 1.500.000

 

22

Răng giả cố định: Chụp Titan, Crom-Coban phủ sứ

2.500.000 - 3.500.000

 

23

Răng giả cố định: Chụp sứ không kim loại

5.000.000

 

24

Nắn chỉnh răng: Hàm tháo lắp

2.000.000 - 3.000.000

 

25

Nắn chỉnh răng: Hàm cố định

10.000.000 - 20.000.000

 

26

Tẩy răng trắng

1.000.000 - 3.000.000

 





 
ĐỂ BIẾT RÕ HƠN VỀ CÁC LOẠI XÉT NGHIỆM CẦN LÀM, KHÁCH HÀNG CÓ THỂ GỌI ĐẾN SỐ ĐIỆN THOẠI CỦA KHOA ĐỂ ĐƯỢC CÁC BÁC SỸ VÀ CHUYÊN GIA TƯ VẤN CHI TIẾT
ĐIỆN THOẠI : 024.3854.3857

Thống kê truy cập

Đang online: 1795

Số lượt truy cập: 11,384,529